Cửa đài loan bấm bướm

Cửa đài loan bấm bướm
Cửa đài loan bấm bướm
Giá bán 320,000 VND
Mã sản phẩm: 11

CỬA CUỐN ĐÀI LOAN 8 DEM

Thông Số Chi Tiết Cửa Cuốn Đài Loan 8 Dem Giá Rẻ

Cửa cuốn Đài loan 8 dem là sản phẩm cửa cuốn Đài Loan chất lượng cao, tole dày, cứng cáp, chắc chắn và rất an toàn; cửa cuốn Đài Loan 8 dem mặc dù được sản xuất hoàn toàn tiêu chuẩn chất lượng Đài Loan, cửa làm bằng loại tole mạ màu nhập khẩu trực tiếp nhưng lại có giá rẻ, phù hợp cho mọi loại đối tượng khách hàng cần sử dụng. Bất kể các bạn sử dụng động cơ ( Motor Cửa cuốn ) hoặc dùng lò xo trợ lực đều phù hợp cho cửa cuốn Đài Loan 8 dem, rất dễ sử dụng và đáp ừng nhiều yêu cầu của các bạn.

1. Một số đặc điểm chi tiết của cửa cuốn Đài Loan 8 dem

Màu sắc lựa chọn: xám, xanh ngọc, xanh xẩm,…

Độ dày chính xác: 0,8 mm ( +/- 0.05 mm)

Chất liệu cấu tạo: thép mạ màu, tôn mạ màu, inox,..

2. Thông số kỹ thuật chi tiết của cửa cuốn Đài Loan giá rẻ

Cửa cuốn Đài Loan giá rẻ được sản xuất 100% hoàn toàn từ nguồn nguyên liệu nhập khẩu Đài Loan, trong đó thanh lá được làm từ nhiều loại nguyên liệu chắc chắn như tôn màu, inox, nhôm…Đặc biệt là cửa cuốn Đài Loan giá rẻ có rất nhiều kiểu dáng thiết kế đặc biệt, phá cách và sang trọng. Cửa cuốn Đài Loan giá rẻ có Tole mạ đa dạng về màu sắc, chất lượng tốt, giá thành hợp lý phù hợp cho mọi loại công trình dân dụng đến công ty, cơ quan.

Về độ bền và khả năng chống chịu va đập thì của Cửa cuốn Đài Loan giá rẻ thì các bạn có thể yên tâm vì nan lá được làm từ thép mạ kẽm, bao phủ bên ngoài là lớp sơn tĩnh điện chống rỉ sét nên không lo bay màu hay làm hỏng bộ khung kim loại bên trong.

Bảng Gía Cửa Cuốn Đài Loan

  KÍCH THƯỚC ĐVT ĐƠN GIÁ
STT LÁ 6 DEM
(Mạ màu)
LÁ 7 DEM
(Mạ màu)
LÁ 8 DEM
(Mạ màu)
LÁ 9 DEM
(Mạ màu)
LÁ 1ly
(Mạ màu)
LÁ 1ly
(SƠN TĐ)
LÁ 1,2 ly
(Sơn TĐ)
MÓC VÕNG
( Sơn TĐ Ø 16 1LY)
1 Trên 10M2 M2 290,000 310,000 330,000 360,000 440,000 550,000 700,000 730,000
2 Từ 9-9.9M2 M2 300,000 320,000 340,000 370,000 450,000 560,000 710,000 740,000
3 Từ 8-8.9M2 M2 310,000 330,000 350,000 380,000 460,000 570,000 720,000 750,000
4 Từ 7-7.9M2 M2 320,000 340,000 360,000 390,000 470,000 580,000 730,000 760,000
5 Từ 6-6.9M2 M2 330,000 350,000 370,000 400,000 480,000 590,000 740,000 770,000
6 Từ 5-5.9M2 M2 340,000 360,000 380,000 410,000 490,000 600,000 750,000 780,000
7 Từ 4-4.9M2 M2 350,000 370,000 390,000 420,000 500,000 610,000 760,000 790,000
8 Từ 3-3.9M2 M2 360,000 380,000 400,000 430,000 510,000 620,000 770,000 800,000
9 Từ 1-2.9M2 M2 1,200,000 1,250,000 1,300,000 1,450,000 1,750,000 1,950,000 2,330,000 2,350,000